Nghĩa tiếng Việt
- Đâm đầu vào (cái gì); đâm đầu vào nhau (hai ô tô).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two cars had a head-on collision.
-
a head-on collision
sự đâm đầu vào nhau
-
to meet (strike) head-on
đâm đầu vào nhau; đâm thẳng đầu vào