Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The head-up display showed speed clearly.
/ˈhɛdˈəp/
head-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc cách bố trí (dụng cụ máy bay) có thể nhìn thấy ngay.
The head-up display showed speed clearly.