TanroDictionary Sổ từ

head-water

/ˈhɛdˈwɔtɜː/

Anh
0

head-water là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thượng nguồn, thượng lưu (của một dòng sông); Nước nguồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thượng nguồn, thượng lưu (của một dòng sông).danh từEN-VI Dict
  2. Nước nguồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river grows narrow near its head-water.

  2. Snow feeds the head-water of the river.