TanroDictionary Sổ từ

headhunted

/hˈɛdhʌntɪd/

Anh
0

headhunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của headhunt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của headhuntđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She headhunted a skilled designer last month.