TanroDictionary Sổ từ

headhunting

/ˈhedhʌntɪŋ/

Anh
0

headhunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của headhunt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của headhunt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company used headhunting to find experts.

  2. He is headhunting for the new project.