Nghĩa tiếng Việt
- Công tác tìm và tuyển mộ những chuyên viên giỏi.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của headhunt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company used headhunting to find experts.
-
He is headhunting for the new project.