TanroDictionary Sổ từ

headnote

/ˈhedəˌntoʊt/

Anh
0

headnote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời giải thích ở đầu trang; Đầu chú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời giải thích ở đầu trang.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu chúdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The headnote explained the map clearly.

  2. Read the headnote before starting the chapter.