TanroDictionary Sổ từ

headsman

/ˈhɛdzmən/

Anh
0

headsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đao phủ; Thuyền trưởng đánh cá voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đao phủ.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyền trưởng đánh cá voi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The headsman waited in silence.

  2. The headsman stood at the stern and watched the waves.