Nghĩa tiếng Việt
- Người đầu bếp; người nấu ăn chính (của tiệm ăn hoặc khách sạn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The headwaiter brought our soup with a smile.
/ˈhɛdˈweɪtɜː/
headwaiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đầu bếp; người nấu ăn chính (của tiệm ăn hoặc khách sạn).
The headwaiter brought our soup with a smile.