TanroDictionary Sổ từ

headwaiter

/ˈhɛdˈweɪtɜː/

Anh
0

headwaiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đầu bếp; người nấu ăn chính (của tiệm ăn hoặc khách sạn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầu bếp; người nấu ăn chính (của tiệm ăn hoặc khách sạn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The headwaiter brought our soup with a smile.