Nghĩa tiếng Việt
- Lành mạnh.tính từEN-VI Dict
- Có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fresh air is healthful for children.
-
Soup is a healthful lunch choice.
/ˈhelθfl/
healthful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lành mạnh; Có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ.
Fresh air is healthful for children.
Soup is a healthful lunch choice.