TanroDictionary Sổ từ

heap

/hiːp/

Anh
0

heap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đống; Rất nhiều; Nhiều, lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống.danh từEN-VI Dict
  2. Rất nhiều.danh từEN-VI Dict
  3. Nhiều, lắm.danh từEN-VI Dict
  4. xếp thành đống, chất đống.động từEN-VI Dict
  5. Để đầy, chất đầy; cho nhiều.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A huge heap of sand lay on the beach.

  2. There was a heap of books on the table.

  3. We have a heap of work today.

  4. Please do not heap up stones in the garden.

  5. Do not heap too many books on that table.