TanroDictionary Sổ từ

hear from

/hˈiə frɒm/

Anh
0

hear from là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận cuộc gọi, email, thư hoặc phương tiện liên lạc khác từ ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận cuộc gọi, email, thư hoặc phương tiện liên lạc khác từ ai đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I haven't heard from them since we left university.