Nghĩa tiếng Việt
- Nhận cuộc gọi, email, thư hoặc phương tiện liên lạc khác từ ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I haven't heard from them since we left university.
/hˈiə frɒm/
hear from là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận cuộc gọi, email, thư hoặc phương tiện liên lạc khác từ ai đó.
I haven't heard from them since we left university.