Nghĩa tiếng Việt
- Biết về điều gì đó hoặc sự tồn tại của ai đó.động từEN-VI Dict
- Nhận tin tức, cập nhật hoặc thông tin về ai đó.động từEN-VI Dict
- Trong câu phủ định, điều này có nghĩa là ai đó từ chối chấp nhận, cho phép hoặc thừa nhận điều gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I've heard of the band, but don't know their music.
-
I have heard nothing of them since they moved house.
-
I said it would be a positive step, but she wouldn't hear of it.