TanroDictionary Sổ từ

hear out

/hˈiər ˈaʊt/

Anh
0

hear out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắng nghe mọi điều ai đó phải nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắng nghe mọi điều ai đó phải nói.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard them out before I commented.