Nghĩa tiếng Việt
- Lắng nghe mọi điều ai đó phải nói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard them out before I commented.
/hˈiər ˈaʊt/
hear out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắng nghe mọi điều ai đó phải nói.
I heard them out before I commented.