TanroDictionary Sổ từ

hearer

/ˈhɪərə(r)/

Anh Thông dụng
0

hearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nghe, thính giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghe, thính giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hearer listened closely to the story.