TanroDictionary Sổ từ

hearkened

/ˈhɑːkənd/

Anh
0

hearkened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hearken.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hearkenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hearkened to his teacher's warning.