Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hearken.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hearkening to the advice.
/ˈhɑːkənɪŋ/
hearkening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hearken.
She is hearkening to the advice.