Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau buồn, làm đau lòng, xé ruột.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hearing that news was truly heart-breaking for us.
-
a heart-breaking news
một tin rất đau buồn
/ˈhɑːrtˈbreɪkin/
heart-breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đau buồn, làm đau lòng, xé ruột.
Hearing that news was truly heart-breaking for us.
a heart-breaking news
một tin rất đau buồn