TanroDictionary Sổ từ

heart-burning

/ˈhɑːrtˈbɜːnin/

Anh
0

heart-burning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghen tuông, sự ghen tức; Sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghen tuông, sự ghen tức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was heart-burning after the prize was given.

  2. Old heart-burning made their talk feel cold.