Nghĩa tiếng Việt
- Chưa yêu ai; không yêu ai; lòng không vương vấn tình yêu ((cũng) heart-whole).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained heart-free and enjoyed his quiet life.
/ˈhɑːrtˌfri/
heart-free là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa yêu ai; không yêu ai; lòng không vương vấn tình yêu ((cũng) heart-whole).
He remained heart-free and enjoyed his quiet life.