Nghĩa tiếng Việt
- Đau lòng, nâo lòng, thương tâm, xé ruột.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived in heart-rending poverty for many years.
-
heart-rending powerty
cảnh nghèo khổ não lòng
-
a heart-rending cry
tiếng kêu xé ruột