TanroDictionary Sổ từ

heart-rending

/ˈhɑːrtˈrɛndin/

Anh
0

heart-rending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đau lòng, nâo lòng, thương tâm, xé ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau lòng, nâo lòng, thương tâm, xé ruột.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived in heart-rending poverty for many years.

  2. heart-rending powerty

    cảnh nghèo khổ não lòng

  3. a heart-rending cry

    tiếng kêu xé ruột