TanroDictionary Sổ từ

heart-searching

/ˈhɑːrtˈsɜːtʃin/

Anh
0

heart-searching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cân nhắc chín chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cân nhắc chín chắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had heart-searching before making a choice.