Nghĩa tiếng Việt
- Sự cân nhắc chín chắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had heart-searching before making a choice.
/ˈhɑːrtˈsɜːtʃin/
heart-searching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cân nhắc chín chắn.
We had heart-searching before making a choice.