Nghĩa tiếng Việt
- Ấm lòng, chân tình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her heart-warming smile helped the child relax.
/ˈhɑːrtˈwɔrmin/
heart-warming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấm lòng, chân tình.
Her heart-warming smile helped the child relax.