TanroDictionary Sổ từ

heart-warming

/ˈhɑːrtˈwɔrmin/

Anh
0

heart-warming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấm lòng, chân tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấm lòng, chân tình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her heart-warming smile helped the child relax.