TanroDictionary Sổ từ

heartbeat

/ˈhɑːtbiːt/

Anh
0

heartbeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp đập của tim; Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịp đập của tim.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I could hear my heartbeat after the run.

  2. The music brought a soft heartbeat of joy.