Nghĩa tiếng Việt
- Nhịp đập của tim.danh từEN-VI Dict
- Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I could hear my heartbeat after the run.
-
The music brought a soft heartbeat of joy.
/ˈhɑːtbiːt/
heartbeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp đập của tim; Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.
I could hear my heartbeat after the run.
The music brought a soft heartbeat of joy.