Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heartenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her kind words heartened the whole team.
/hˈɑːtənd/
heartened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hearten.
Her kind words heartened the whole team.