TanroDictionary Sổ từ

heartened

/hˈɑːtənd/

Anh
0

heartened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hearten.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của heartenđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her kind words heartened the whole team.