Nghĩa tiếng Việt
- Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smiled hearteningli at the nervous child.
/ˈhɑːtnɪŋli/
hearteningly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.
She smiled hearteningli at the nervous child.