TanroDictionary Sổ từ

heartfelt

/ˈhɑːtfelt/

Anh
0

heartfelt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân thành, thành tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân thành, thành tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please accept my heartfelt apologies for being late today.

  2. heartfelt condolences

    lời chia buồn chân thành

  3. heartfelt sympathy

    sự thông cảm chân thành

  4. heartfelt gratitude

    lòng biết ơn chân thành