Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.DEN-VI Dict
- Thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng.DEN-VI Dict
- Khoẻ; ngon lành (ăn uống).DEN-VI Dict
- Rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should welcome our guests heartily tonight.
-
They worked heartily all day.
-
I am heartily sick of this rainy weather.
-
to welcome heartily
tiếp đón nồng nhiệt
-
I am heartily sick of it
tôi thật sự chán ngấy cái đó rồi