TanroDictionary Sổ từ

heartily

/ˈhɑːrtəli/

Anh Thông dụng
0

heartily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt; Thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng; Khoẻ; ngon lành (ăn uống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.DEN-VI Dict
  2. Thành thật, chân thành, thật tâm, thật lòng.DEN-VI Dict
  3. Khoẻ; ngon lành (ăn uống).DEN-VI Dict
  4. Rất, hoàn toàn, hết sức; thật sự.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should welcome our guests heartily tonight.

  2. They worked heartily all day.

  3. I am heartily sick of this rainy weather.

  4. to welcome heartily

    tiếp đón nồng nhiệt

  5. I am heartily sick of it

    tôi thật sự chán ngấy cái đó rồi