Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.danh từEN-VI Dict
- sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng.danh từEN-VI Dict
- Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their heartiness made everyone feel welcome.
-
She spoke with complete heartiness.
-
His heartiness returned after a long rest.