TanroDictionary Sổ từ

heartiness

/ˈhɑːtinəs/

Anh
0

heartiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt; sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng; Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.danh từEN-VI Dict
  2. sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their heartiness made everyone feel welcome.

  2. She spoke with complete heartiness.

  3. His heartiness returned after a long rest.