TanroDictionary Sổ từ

heartsick

/ˈhɑːtsɪk/

Anh
0

heartsick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chán nản, thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chán nản, thất vọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt heartsick after losing the game.