/ˈhitˌkɑːnˌdəkˈtɪvəti/
heat-conductivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dẫn nhiệt.
The heat-conductivity appeared in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm