TanroDictionary Sổ từ

heat-exhaustion

/ˈhitɪɡˈzɔstʃən/

Anh
0

heat-exhaustion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự say sóng; sự lả đi vì nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự say sóng; sự lả đi vì nóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt heat-exhaustion after the long walk.