Nghĩa tiếng Việt
- Sự say sóng; sự lả đi vì nóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt heat-exhaustion after the long walk.
/ˈhitɪɡˈzɔstʃən/
heat-exhaustion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự say sóng; sự lả đi vì nóng.
She felt heat-exhaustion after the long walk.