Nghĩa tiếng Việt
- Chịu nóng, chịu nhiệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This cloth is heat-resistant and very strong.
/ˈhittənt/
heat-resistant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.
This cloth is heat-resistant and very strong.