Nghĩa tiếng Việt
- Chịu nóng, chịu nhiệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These gloves are heat-resisting for kitchen work.
/ˈhitrɪˈzɪstin/
heat-resisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.
These gloves are heat-resisting for kitchen work.