TanroDictionary Sổ từ

heat-wave

/ˈhitˈweɪv/

Anh
0

heat-wave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sóng nhiệt; Đợt nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sóng nhiệt.danh từEN-VI Dict
  2. Đợt nóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heat-wave made sleeping difficult.

  2. A heat-wave hit the city in summer.