TanroDictionary Sổ từ

heathen

/ˈhiːðn/

Anh
0

heathen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái, Cơ-đốc hay đạo Hồi); Người không văn minh; người dốt nát; Ngoại đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái, Cơ-đốc hay đạo Hồi).danh từEN-VI Dict
  2. Người không văn minh; người dốt nát.danh từEN-VI Dict
  3. Ngoại đạo.tính từEN-VI Dict
  4. Không văn minh; dốt nát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The villagers were often seen as heathen by outsiders.

  2. Only a heathen would ignore such simple manners.

  3. Their old heathen custom surprised the visitors.

  4. It was a heathen act to leave trash there.

  5. the heathen

    những người ngoại đạo