Nghĩa tiếng Việt
- Thiên đường, thiên đàng, thiên đình (nghĩa đen & nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
- Ngọc hoàng, Thượng Đế, trời.danh từEN-VI Dict
- Bầu trời, khoảng trời.danh từEN-VI Dict
- Niềm hạnh phúc thần tiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt like she was in heaven during vacation.
-
The people believed it was the will of Heaven.
-
Look at the broad expanse of heaven above us.
-
That quiet garden felt like heaven.
-
to be in heaven
lên thiên đường, chết