TanroDictionary Sổ từ

heaven

/ˈhevn/

Anh Thông dụng
0

heaven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiên đường, thiên đàng, thiên đình (nghĩa đen & nghĩa bóng); Ngọc hoàng, Thượng Đế, trời; Bầu trời, khoảng trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên đường, thiên đàng, thiên đình (nghĩa đen & nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
  2. Ngọc hoàng, Thượng Đế, trời.danh từEN-VI Dict
  3. Bầu trời, khoảng trời.danh từEN-VI Dict
  4. Niềm hạnh phúc thần tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt like she was in heaven during vacation.

  2. The people believed it was the will of Heaven.

  3. Look at the broad expanse of heaven above us.

  4. That quiet garden felt like heaven.

  5. to be in heaven

    lên thiên đường, chết