Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heaveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She heaves a big sigh after the long walk.
/hiːvz/
heaves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heave.
She heaves a big sigh after the long walk.