Nghĩa tiếng Việt
- Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
A heavily loaded truck moved slowly down the road.
-
a heavily loaded truck
một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
-
to be punished heavily
bị phạt nặng