TanroDictionary Sổ từ

heavily

/ˈhɛvəli/

Anh Thông dụng
0

heavily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A heavily loaded truck moved slowly down the road.

  2. a heavily loaded truck

    một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá

  3. to be punished heavily

    bị phạt nặng