TanroDictionary Sổ từ

heaviness

/ˈhevinəs/

Anh
0

heaviness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nặng, sự nặng nề; Tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn); Tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nặng, sự nặng nề.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô.danh từEN-VI Dict
  4. Tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá).danh từEN-VI Dict
  5. Sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heaviness of the bag strained his back.

  2. The heaviness of the meal made me sleepy.

  3. The heaviness of his steps felt awkward in the room.

  4. The road's heaviness made the walk slow and hard.

  5. She felt heaviness after hearing the bad news.