Nghĩa tiếng Việt
- Sự nặng, sự nặng nề.danh từEN-VI Dict
- Tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn).danh từEN-VI Dict
- Tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá).danh từEN-VI Dict
- Sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heaviness of the bag strained his back.
-
The heaviness of the meal made me sleepy.
-
The heaviness of his steps felt awkward in the room.
-
The road's heaviness made the walk slow and hard.
-
She felt heaviness after hearing the bad news.