Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heave.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat was heaving in the rough sea.
/ˈhiːvɪŋ/
heaving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heave.
The boat was heaving in the rough sea.