Nghĩa tiếng Việt
- Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked heavy-hearted during the meeting.
/ˈhɛviˈhɑːrtəd/
heavy-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.
He looked heavy-hearted during the meeting.