TanroDictionary Sổ từ

heavy-hearted

/ˈhɛviˈhɑːrtəd/

Anh
0

heavy-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked heavy-hearted during the meeting.