Nghĩa tiếng Việt
- Người nặng trên trung bình (trên 70 kilôgram).danh từEN-VI Dict
- Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; đô kề nặng trên trung bình.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người rất thông minhdanh từEN-VI Dict
- người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy-weight won the final match.
-
The heavy-weight lifted the trophy high.
-
She is a heavy-weight in the office.
-
He became a heavy-weight in local business.