TanroDictionary Sổ từ

heavy-weight

/ˈhɛviˈweɪt/

Anh
0

heavy-weight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nặng trên trung bình (trên 70 kilôgram); Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; đô kề nặng trên trung bình; , (từ lóng) người rất thông minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nặng trên trung bình (trên 70 kilôgram).danh từEN-VI Dict
  2. Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; đô kề nặng trên trung bình.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) người rất thông minhdanh từEN-VI Dict
  4. người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy-weight won the final match.

  2. The heavy-weight lifted the trophy high.

  3. She is a heavy-weight in the office.

  4. He became a heavy-weight in local business.