Nghĩa tiếng Việt
- Hàng tuần, mỗi tuần một lần.tính từ
Ví dụ
-
We had hebdomadal meetings every Monday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɛbˈdɑːmədəl/
We had hebdomadal meetings every Monday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép