TanroDictionary Sổ từ

hebdomadal

/hɛbˈdɑːmədəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng tuần, mỗi tuần một lần.tính từ

Ví dụ

  1. We had hebdomadal meetings every Monday morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép