Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính của người Hê-brơ.danh từEN-VI Dict
- Hệ tư tưởng và tôn giáo Hê-brơ.danh từEN-VI Dict
- Từ ngữ đặc Hê-brơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hebraism shaped her family traditions.
-
He read about hebraism in a book.
-
The poem contains a clear hebraism.