Nghĩa tiếng Việt
- Xem hebraictính từEN-VI Dict
- Mang nét đặc trưng của Hê brơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry hebraistic points to hebraic.
-
The sentence had a hebraistic rhythm.
/ˌhibreɪˈɪstɪk/
hebraistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem hebraic; Mang nét đặc trưng của Hê brơ.
The entry hebraistic points to hebraic.
The sentence had a hebraistic rhythm.