Nghĩa tiếng Việt
- Sự giết một con vật để tế thần.danh từEN-VI Dict
- Sự giết chóc nhiều người; cảnh tàn sát khủng khiếp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The festival included a hecatomb for the gods.
-
They discussed the hecatomb today.