TanroDictionary Sổ từ

heckle

/ˈhekl/

Anh
0

heckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hackle; Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép; Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hackle.danh từEN-VI Dict
  2. Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép.động từEN-VI Dict
  3. Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả).động từEN-VI Dict
  4. Truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wool had a rough heckle.

  2. Workers heckle the flax by hand.

  3. He used the feather to heckle the fly.

  4. The crowd began to heckle the speaker.