Nghĩa tiếng Việt
- Hackle.danh từEN-VI Dict
- Chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép.động từEN-VI Dict
- Kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả).động từEN-VI Dict
- Truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wool had a rough heckle.
-
Workers heckle the flax by hand.
-
He used the feather to heckle the fly.
-
The crowd began to heckle the speaker.