TanroDictionary Sổ từ

heckling

/ˈheklɪŋ/

Anh
0

heckling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heckle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heckle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept heckling the speaker from the back.