Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heckle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept heckling the speaker from the back.
/ˈheklɪŋ/
heckling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heckle.
He kept heckling the speaker from the back.