TanroDictionary Sổ từ

hectograph

/ˈhektəˌɡræf/

Anh
0

hectograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy in bản viết (thành nhiều bản); In bản viết (thành nhiều bản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy in bản viết (thành nhiều bản).danh từEN-VI Dict
  2. In bản viết (thành nhiều bản).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office still uses a hectograph.

  2. They hectograph the form for many copies.