Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.danh từEN-VI Dict
- Kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
- Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
- Bắt nạt, ăn hiếp.động từEN-VI Dict
- Doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ.động từEN-VI Dict
- Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bully acted like a hector in the schoolyard.
-
He was a loud hector who scared everyone.
-
That hector bragged about skills he did not have.
-
Do not hector younger students in the hallway.
-
She tried to hector him into leaving.