TanroDictionary

hector

/ˈhektə(r)/

Anh
0

hector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp; Kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ; Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ hay làm phách; kẻ hay hăm doạ, quát tháo ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ hay khoe khoang khoác lác ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
  4. Bắt nạt, ăn hiếp.động từEN-VI Dict
  5. Doạ nạt ầm ĩ, quát tháo ầm ĩ.động từEN-VI Dict
  6. Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bully acted like a hector in the schoolyard.

  2. He was a loud hector who scared everyone.

  3. That hector bragged about skills he did not have.

  4. Do not hector younger students in the hallway.

  5. She tried to hector him into leaving.